Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
diễn biến


[diễn biến]
Evolve unfold, happen; develop; change
tình hình diễn biến đúng như dự kiến
The situation unfolded as expected.
Happening, development.
diễn biến lịch sử
historical happenings, historical developmen.



Evolve unfold,happen
tình hình diễn biến đúng như dự kiến The situation unfolded as expected
Happening,development
Diễn biến lịch sử Historical happenings,historical developmen


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.