Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pass





pass
[pɑ:s]
danh từ
thành công trong một kỳ thi; sự thi đỗ
to get a pass in English
thi đạt môn Anh văn
2 passes and 3 fails
đạt 2 môn, trượt 3 môn
giấy phép ra vào (một nơi nào); vé xe búyt hoặc xe lửa cho phép ai đi thường xuyên trên một lộ trình nhất định trong một thời gian nhất định với giá hạ hoặc không mất tiền, vé tháng
all visitors must show their passes before entering the building
tất cả các khách tham quan đều phải trình giấy phép trước khi vào toà nhà
there is no admittance without a pass
không có giấy phép không được vào
a monthly bus pass
vé tháng đi xe búyt
(thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công, phóng (đấu kiếm)
a long pass to the striker
một quả chuyền dài cho người đánh
sự cho qua (đánh bài)
sự khuơ tay (ảo thuật)
the conjurer made a few passes with his hand over the hat
nhà ảo thuật khuơ bàn tay vài lần trên cái mũ
(đường đi xuyên qua) khe hoặc chỗ thấp trong một rặng núi; đèo
(quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước)
(hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được
cửa thông cho cá vào đăng
(kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán
to sell the pass
(nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh
to bring something to pass
làm cho cái gì xảy ra
to come to pass
xảy ra như dự định
to make a pass at somebody
(từ lóng) tán tỉnh, gạ gẫm ai (về tình dục)
to come to such a pass/a pretty pass
đạt tới một tình trạng đáng buồn hoặc nguy kịch
động từ
đi lên hoặc đi sang bên cạnh (ai/cái gì); đi qua
the street was so crowded that cars were unable to pass
phố đông đến nỗi xe ô tô không thể vượt được
to pass a barrier/sentry/checkpoint
đi qua rào chắn/lính gác/trạm kiểm soát
not a word passed her lips
cô ta chẳng nói gì cả
để (ai/cái gì) lại một bên hoặc đằng sau khi ta tiến lên phía trước; đi ngang qua (ai/cái gì)
turn right after passing the Post Office
rẽ phải sau khi đi qua bưu điện
she passed me in the street without even saying hello
cô ta đi ngang qua tôi ngoài phố mà chẳng chào hỏi gì cả
I pass the church on my way to work
trên đường đi làm, tôi đi ngang qua nhà thờ
a car passed me at 90 mph on the motorway
một chiếc ô tô vượt qua tôi với tốc độ 90 dặm/giờ
đi hoặc di chuyển theo một hướng được nói rõ
the procession passed slowly down the hill
đám rước đi chầm chậm xuống chân đồi
to pass down the street
đi xuống phố
to pass along a wall
đi dọc theo bức tường
to pass across a road
đi ngang qua đường
to pass over a bridge
đi qua cầu
pass along!
đi lên!, đi đi!
(nghĩa bóng) trải qua; trôi đi, trôi qua (thời gian)
time passes rapidly
thời gian trôi nhanh
the holidays passed far too quickly
những ngày nghỉ trôi qua quá nhanh
to pass through many hardships
trải qua nhiều khó khăn gian khổ
luồn qua, xuyên qua
to pass a thread through the eye of a needle
luồn sợi chỉ qua lỗ kim
to pass a rope round a post
cuốn một sợi dây thừng quanh cái cọc
she passed her hand across her forehead
cô ta đưa tay quệt trán
chuyền (bóng); chuyển; trao
he passed (the ball) to the winger
anh ta chuyền bóng cho tiền đạo cánh
pass (me) the salt, please
làm ơn chuyển cho tôi lọ muối
they passed the photograph round
họ chuyển bức ảnh cho mọi người lần lượt xem
she passed the letter to Mary
cô ta trao bức thư cho Mary
chuyển từ người này sang người khác
to pass from mouth to mouth
truyền từ miệng người này sang miệng người khác
on his death, the title passed to his eldest son
khi ông ta chết, tước hiệu của ông ta được truyền cho người con trai cả
(+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành
water passes from a liquid to a solid state when it freezes
nước chuyển từ thể lỏng sang thể rắn khi nó đông lạnh
to pass from boyhood to manhood
chuyển từ tuổi thiếu niên sang tuổi trưởng thành
dùng hoặc qua (thời giờ)
what did she do to pass the time while she was convalescing?
bà ta làm gì cho qua giờ trong lúc dưỡng bệnh?
how did you pass the evening?
tối hôm ấy anh làm gì?
đi đến kết thúc; chấm dứt; qua đi
they wait for the storm to pass
họ đợi cho cơn bão tan
his fit of anger will soon pass
cơn giận của hắn rồi sẽ qua đi mau
thông qua; chấp nhận; được thông qua; được chấp nhận
Parliament passed the bill
Nghị viện đã thông qua dự luật
the motion was passed by 12 votes to 10
bản kiến nghị được thông qua với 12 phiếu thuận, 10 phiếu chống
the bill passed and became law
dự luật đã được thông qua và trở thành luật
this film will never pass the censors
bộ phim này sẽ không bao giờ được kiểm duyệt thông qua
the bill is sure to pass
bản dự luật chắc chắn sẽ được thông qua
these theories will not pass now
những lý thuyết đó sẽ không được chấp nhận nữa
thi đỗ
you'll have to work hard if you want to pass (the exam)
nếu anh muốn đỗ (kỳ thi) thì phải học chăm
bỏ qua; cho qua
I don't like it, but I'll let it pass
tôi không ưa chuyện này, nhưng tôi sẽ bỏ qua
his rudeness passed without comment
thái độ bất lịch sự của nó chẳng ai bình phẩm cả
such behaviour may pass in some circles but it will not tolerated here
hành vi như thế có thể được cho qua ở vài giới nào đó, chứ ở đây thì nhất quyết không dung thứ
tuyên bố hoặc nói ra cái gì
to pass sentence (on somebody found guilty of a crime)
tuyên án (ai bị kết tội)
the verdict passed for the plaintiff
bản án được tuyên bố cho bên nguyên thắng
to pass judgement on a matter
đưa ra nhận xét về một vấn đề
xảy ra, được làm, được nói đến
I could not hear what was passing
tôi không nghe thấy những gì người ta nói đến
after all that has passed between them
suy cho cùng, đó là chuyện xảy ra giữa họ với nhau
vượt quá giới hạn
to pass belief
vượt quá lòng tin (khó tin)
to pass one's comprehension
vượt quá tầm hiểu biết của ai (không thể hiểu được)
(đánh bài) không đánh bài ra hoặc không tố khi đến lượt; cho qua
lưu hành, tiêu được (tiền)
this coin will not pass
đồng tiền này không tiêu được
thải (vật gì đó) từ cơ thể người (phân, nước tiểu chẳng hạn)
if you're passing blood, you ought to see a doctor
nếu anh đái ra máu thì phải đi khám bác sĩ
to pass away
chết, qua đời
to pass something/somebody by
đi qua, đi ngang qua
bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ
to pass for something/somebody
được coi là; có tiếng là
to pass for a scholar
được coi là một học giả
to pass in (to something)
thi đỗ vào (như) to pass one's checks
to pass off
mất đi, biến mất (cảm giác...)
đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì)
diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành
the whole thing passed off without a hitch
mọi việc diễn ra không có gì trắc trở
đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...)
he passed it off upon her for a Rubens
hắn gian dối tống ấn cho bà ta một bức tranh mạo là của Ru-ben
to pass oneself off
mạo nhận là
he passes himself off as a doctor
nó mạo nhận là một bác sĩ
to pass on
đi tiếp
như pass away
to pass out
(thực vật học) chết, qua đời
(thông tục) say không biết trời đất gì
mê đi, bất tỉnh
pass out (of something)
ra trường, mãn khoá
to pass over
băng qua
chết
làm lơ đi, bỏ qua
to pass it over in silence
làm lơ đi
to pass round
chuyền tay, chuyền theo vòng
đi vòng quanh
cuộn tròn
to pass a rope round a cask
cuộn cái dây thừng quanh thúng
to pass through
ghé qua
trải qua (một thời gian)
to pass up
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ
to pass water
đi ngoài (tiểu)



vượt qua

/pɑ:s/

nội động từ
đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua
to pass down the street đi xuống phố
to pass along a wall đi dọc theo bức tường
to pass across a road đi ngang qua đường
to pass over a bridge đi qua cầu
pass along! đi lên!, đi đi!
(nghĩa bóng) trải qua
to pass through many hardships trải qua nhiều khó khăn gian khổ
chuyển qua, truyền, trao, đưa
to pass from mouth to mouth truyền từ miệng người này sang miệng người khác
( into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành
when Spring passes into Summer câu đó đã trở thành tục ngữ
qua đi, biến đi, mất đi; chết
his fit of anger will soon cơn giận của hắn rồi sẽ qua đi ngay
to pass hence; to pass from among us đã chết, đã từ trần
trôi đi, trôi qua
time passes rapidly thời gian trôi nhanh
được thông qua, được chấp nhận
the bill is sure to pass bản dự luật chắc chắn sẽ được thông qua
these theories will not pass now những lý thuyết đó sẽ không được chấp nhận nữa
thi đỗ
xảy ra, được làm, được nói đến
I could not hear what was passing tôi không nghe thấy những gì người ta nói đến
bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết
I can't let it pass tôi không thể nào để cho câu chuyện đó bị bỏ qua được
( over, by) bỏ qua, lờ đi
to pass over someone's mistakes bỏ qua lỗi của ai
(đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài
(pháp lý) được tuyên án
the verdict passed for the plaintiff bản án được tuyên bố cho bên nguyên thắng
( upon) xét xử, tuyên án
lưu hành, tiêu được (tiền)
this coin will not pass đồng tiền này không tiêu được
(thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu

ngoại động từ
qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua
to pass the frontier vượt qua biên giới
to pass a mountain range vượt qua dãy núi
quá, vượt quá, hơn hẳn
he has passed fifty ông ta đã hơn (ngoài) năm mươi
to pass someone's comprehension vượt quá sự biểu biết của ai
thông qua, được đem qua thông qua
to pass a bill thông qua một bản dự luật
the bill must pass the parliament bản dự luật phải được đem thông qua ở nghị viện
qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách...)
to pass the examination qua được kỳ thi, thi đỗ
to pass muster được cho là được, được công nhận là xứng đáng
duyệt
to pass troops duyệt binh
đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao
to pass one's hand over one's face đưa tay vuốt mặt
(thể dục,thể thao) chuyền (bóng...)
cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả...)
phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến...); tuyên (án...)
to pass remarks upon somebody phát biểu những ý kiến nhận xét về ai
to pass a sentence tuyên án
hứa (lời...)
to pass one's word hứa chắc, đoan chắc !to pass away
trôi qua, đi qua, đi mất
chết, qua đời !to pass by
đi qua, đi ngang qua
bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ !to pass for
được coi là; có tiếng là
to pass for a scholar được coi là một học giả !to pass in
chết ((cũng) to pass one's checks) !to pass off
mất đi, biến mất (cảm giác...)
diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành
the whole thing passed off without a hitch mọi việc diễn ra không có gì trắc trở
đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...)
he passed it off upon her for a Rubens hắn gian dối tống ấn cho bà ta một bức tranh mạo là của Ru-ben
to pass oneself off mạo nhận là
he passes himself off as a doctor nó mạo nhận là một bác sĩ
đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì) !to pass on
đi tiếp !to pass out
(thực vật học) chết, qua đời
(thông tục) say không biết trời đất gì
mê đi, bất tỉnh !to pass over
băng qua
chết
làm lơ đi, bỏ qua
to pass it over in silence làm lơ đi !to pass round
chuyền tay, chuyền theo vòng
đi vòng quanh
cuộn tròn
to pass a rope round a cask cuộn cái dây thừng quanh thúng !to pass through
đi qua
trải qua, kinh qua !to pass up
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ !to pass water
đái

danh từ
sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
hoàn cảnh gay go, tình thế gay go
things have come to a pass sự việc đi đến chỗ gay go
giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); vé mời (xem hát...)
(thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm)
trò gian dối, trò bài tây
sự đưa tay qua (làm thôi miên...) !to bring to pass
(xem) bring !to come to pass
xảy ra !to make a pass at somebody
(từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai

danh từ
đèo, hẽm núi
(quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước)
(hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được
cửa thông cho cá vào đăng
(kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán !to sell the pass
(nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pass"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.