Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
xảy ra



verb
happen, occur

[xảy ra]
to happen; to occur
Điều này thường xảy ra khi một đứa trẻ sinh ra ở nước này và cha mẹ nó lại mang quốc tịch nước khác
This occurs most commonly when a child is born in one country and the parents hold citizenship in another
Có trời mới biết điều gì sẽ xảy ra
What will happen now is anybody's guess
Họ giả bộ như không có gì xảy ra
They pretended that nothing had happened



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.