Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
breathe



/bri:ð/

ngoại động từ

hít, thở

thốt ra, nói lộ ra

    don't breathe a word of this đừng nói lộ ra một lời nào về việc này

thở ra

    to breathe a sigh thở dài

    to breathe one's last [breath] trút hơi thở cuối cùng, chết

truyền thổi vào

    to breathe new life into truyền sức sống mới cho

biểu lộ, toát ra, tỏ ra

    to breathe innocence tỏ ra ngây thơ

    to breathe simplicity biểu lộ sự giản dị

để cho thở, để cho lấy hơi

    to breathe a horse để cho ngựa nghỉ lấy hơi

làm (ai) hết hơi, làm (ai) mệt đứt hơi

nội động từ

thở, hô hấp

    to breathe in thở vào, hít vào

    to breathe out thở ra

    to breathe hard thở hổn hển, thở gấp

    to breathe again lại thở được; hoàn hồn, hết sợ

sống, hình như còn sống

thổi nhẹ (gió)

nói nhỏ, nói thì thào

nói lên

!to breath upon

làm mờ, làm lu mờ (tiếng tăm...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "breathe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.