Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rỉ răng


[rỉ răng]
(thông tục) Wisper a word, breathe a word.
speak, talk, say, open one's mouth, breathe a word
tình riêng chưa dám rỉ răng (truyện Kiều)
he dared not communicate this intimate thought to his wife



(thông tục) Wisper a word, breathe a word


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.