Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thở



verb
to breathe, to respire

[thở]
to respire; to breathe
Thở bằng miệng / mũi
To breathe through one's mouth/nose
Dừng lại để thở
To pause for breath
Phải chừa chỗ cho tôi thở chứ!
I need room to breathe!
Cho tôi thở cái đã!
Let me get my breath (back)!; Let me catch my breath!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.