effective
e\effective
[i'fektiv]
tính từ
 có hiệu quả; có hiệu lực; mang lại kết quả đúng như dự kiến
 effective measures to reduce hooliganism
 những biện pháp có hiệu quả hạn chế nạn côn đồ
 to become effective
 bắt đầu có hiệu lực
 the law is no longer effective
 luật đó không còn hiệu lực nữa
 có ảnh hưởng; gây ấn tượng sâu sắc
 a very effective colour scheme
 cách phối hợp màu sắc gây ấn tượng mạnh
 có thật hoặc đang tồn tại
 effective membership of a society
 số lượng hội viên thực tế của một hội; sĩ số hội viên của một hội
 phù hợp cho công việc
 the effective strength of the army
 sức mạnh cần thiềt của đạo quân
danh từ
 người đủ sức khoẻ (để tòng quân, để chiến đấu...)
 tiền kim loại (trái với tiền giấy)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co