Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cost-effective




cost-effective
['kɔst,i'fektiv]
tính từ
mang lại lợi nhuận, sinh lợi, sinh lãi
a cost-effective production plan
một kế hoạch sản xuất sinh lãi
it isn't cost-effective to build cars in such small quantities
chế tạo xe hơi với số lượng ít như vậy sẽ không có lãi



(Tech) có hiệu quả kinh tế, có hiệu quả chi phí

Related search result for "cost-effective"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.