course
/kɔ:s/
danh từ
tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
    the course of a river dòng sông
    the course of events quá trình diễn biến các sự kiện
sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course)
hướng, chiều hướng; đường đi
    the ship is on her right course con tàu đang đi đúng hướng
cách cư sử, cách giải quyết; đường lối, con đường ((nghĩa bóng))
    to follow a dangerous course theo con đường nguy hiểm
    to hold one's course theo con đường đã vạch sẵn
    to take its course theo con đường của nó; cứ tiến hành
    several courses open before us trước mắt chúng ta có nhiều cách giải quyết
món ăn (đưa lần lượt)
loạt; khoá; đợt; lớp
    course of lectures một loạt bài giảng, một đợt thuyết trình
hàng gạch, hàng đá
(số nhiều) đạo đức, tư cách
(số nhiều) kỳ hành kinh
Idioms:
by course of
theo thủ tục (lệ) thông thường
course of nature
lệ thường lẽ thường
in course
đang diễn biến
in the course of
trong khi
in due course
đúng lúc; đúng trình tự
a matter of course
một vấn đề dĩ nhiên
of course
dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên
to take one's own course
làm theo ý mình
ngoại động từ
săn đuổi (thỏ)
cho (ngựa) chạy
nội động từ
chạy
chảy
    blood courses through vein máu chảy qua tĩnh mạch
danh từ
(thơ ca) ngựa chiến; con tuấn mã

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co