Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
row





row
[rou]
danh từ
hàng, dãy
a row of trees
một hàng cây
a row of books/houses/desks
một hàng sách/dãy nhà/dãy bàn làm việc
to sit in a row/in rows
ngồi thành hàng
to plant a row of cabbages
trồng một luống bắp cải
hàng ghế (trong rạp hát...)
in the front row
ở hàng ghế đầu
the front two rows
hai hàng ghế đầu
a front-row seat
một chỗ ngồi ở hàng ghế đầu
hàng cây, luống (trong vườn)
a hard row to hoe
việc rất khó làm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một việc hốc búa
it does not amount to a row of beans (pins)
không đáng một trinh
to hoe a big row
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng
to hoe one's own row
tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ
a new row to hoe
một công việc mới
in a row
người nọ theo người kia; theo một chuỗi liền (không đứt đoạn)
this is the third Sunday in a row that it's rained
đây là ngày chủ nhật thứ ba trời mưa liên tục
danh từ
cuộc đi chơi bằng thuyền; thời gian chèo thuyền
to go for a row on the river
đi chơi thuyền trên sông
ngoại động từ
chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...)
to row (the boat) across (the river)
chèo (thuyền) qua sông
to row someone across the river
chèo thuyền chở ai sang sông
chèo đua với (ai)
we're rowing Cambridge in the next race
trong cuộc thi tiếp theo, chúng tôi sẽ chèo thuyền đua với Cambridge
là người chèo thuyền trong một đội chèo thuyền đua
to row for Cambridge
ở trong đội chèo thuyền đua của Cambridge
to row (at) No 5 in the crew
ở vị trí thứ 5 trong đội chèo thuyền
to row down
chèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền)
to row against the flood (wind)
làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối
to row dry
chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước
[rau]
danh từ
(thông tục) sự om sòm, sự huyên náo
to kick up (make) a row
làm om sòm lên
what's the row?
việc gì mà om lên thế?
sự tranh cãi ầm ĩ hoặc dữ dội; sự cãi nhau
to have a row with someone
cãi nhau với ai
the continuing row over the Government's defence policy
cuộc tranh cãi liên tiếp về chính sách quốc phòng của chính phủ
sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ
to get a row for being late
bị khiển trách vì đi trễ
to give somebody a row for being late
khiển trách ai về việc đi trễ
nội động từ
(to row with somebody) cãi nhau om sòm
they row with their boss over money
họ cãi nhau ầm ĩ với ông chủ về chuyện tiền nong



hàng
r. of a matrix hàng của một ma trận

/rou/

danh từ
hàng, dây
a row of trees một hàng cây
to sit in a row ngồi thành hàng
dãy nhà phố
hàng ghế (trong rạp hát...)
in the front row ở hàng ghế đầu
hàng cây, luống (trong vườn) !a hard row to hoe
việc rất khó làm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) một việc hắc búa !it does not amount to a row of beans (pins)
không đáng một trinh !to hoe a big row
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng !to hoe one's [own] row
tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ !a new row to hoe
một công việc mới

danh từ
cuộc đi chơi thuyền
to go for a row on the river đi chơi thuyền trên sông
sự chèo thuyền

ngoại động từ
chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...)
to row someone across the river chèo thuyền chở ai sang sông
chèo đua với (ai)
được trang bị (bao nhiêu) mái chèo
a boat rowing eight oars một cái thuyền được trang bị tám mái chèo

nội động từ
chèo thuyền
ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền
to row 5 in the crerw ở vị trí thứ 5 trong đội bơi thuyền
to row stroke in the crew là người đứng lái trong đội bơi thuyền !to row down
chèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền) !to row out
bắt chèo đến mệt nhoài !to row over
bỏ xa một cách dễ dàng (trong cuộc bơi thuyền) !to row against the flood (wind)
làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối !to row dry
chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước

danh từ
(thông tục) sự om sòm, sự huyên náo
to kick up (make) a row làm om lên
what's the row? việc gì mà om lên thế?
cuộc câi lộn; cuộc đánh lộn
to have a row with someone đánh lộn với ai
sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ
to get into a row bị khiển trách

ngoại động từ
khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai)

nội động từ
làm om sòm
câi nhau om sòm; đánh lộn (với ai...)
to row with someone câi nhau om sòm với ai; đánh lộn với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "row"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.