Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recourse




recourse
[ri'kɔ:s]
danh từ
sự cầu viện, sự nhờ đến, sự trông cậy vào (sự giúp đỡ trong lúc khó khăn..)
they managed without recourse to outside help
chúngno xoay xở được mà không cần đến sự giúp đỡ bên ngoài
your only recourse is legal action
anh chỉ còn có cách đi kiện thôi
to have recourse to somebody/something
trông cậy vào
I hope the doctors won't have recourse to surgery
tôi mong các bác sĩ sẽ không dùng đến phẫu thuật


/ri'kɔ:s/

danh từ
sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào
to have recourse to something cầu đến cái gì
(từ hiếm,nghĩa hiếm) người trông cậy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recourse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.