Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
course



/kɔ:s/

danh từ

tiến trình, dòng; quá trình diễn biến

    the course of a river dòng sông

    the course of events quá trình diễn biến các sự kiện

sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course)

hướng, chiều hướng; đường đi

    the ship is on her right course con tàu đang đi đúng hướng

cách cư sử, cách giải quyết; đường lối, con đường ((nghĩa bóng))

    to follow a dangerous course theo con đường nguy hiểm

    to hold one's course theo con đường đã vạch sẵn

    to take its course theo con đường của nó; cứ tiến hành

    several courses open before us trước mắt chúng ta có nhiều cách giải quyết

món ăn (đưa lần lượt)

loạt; khoá; đợt; lớp

    course of lectures một loạt bài giảng, một đợt thuyết trình

hàng gạch, hàng đá

(số nhiều) đạo đức, tư cách

(số nhiều) kỳ hành kinh

!by course of

theo thủ tục (lệ) thông thường

!course of nature

lệ thường lẽ thường

!in course

đang diễn biến

!in the course of

trong khi

!in due course

đúng lúc; đúng trình tự

!a matter of course

một vấn đề dĩ nhiên

!of course

dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên

!to take one's own course

làm theo ý mình

ngoại động từ

săn đuổi (thỏ)

cho (ngựa) chạy

nội động từ

chạy

chảy

    blood courses through vein máu chảy qua tĩnh mạch

danh từ

(thơ ca) ngựa chiến; con tuấn mã


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "course"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.