cop
c\cop
[kɔp]
danh từ
 suốt chỉ, con chỉ
 (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm
 (từ lóng) sự bắt được, sự tóm được
 a fair cop
 sự bị tóm gọn
ngoại động từ
 (từ lóng) bắt được, tóm được
 to cop it
 (từ lóng) bị phạt, bị chỉnh

[cop]
saying && slang
 policeman, fuzz, pig
 I know this cop on the Calgary Police Force - he's a nice guy.

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co