Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
copper





copper
['kɔpə]
danh từ
(từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm
đồng đỏ
đồng xu
thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng
(thông tục) mồm, miệng, cổ họng
to have hot coppers
miệng khô như rang (vì uống nhiều rượu)
to cool one's coppers
giải khát, uống cho mát họng
tính từ
bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng
bằng đồng
có màu đồng
ngoại động từ
bọc đồng (đáy tàu)

[copper]
saying && slang
(See cop)



(Tech) đồng (Cu)

/'kɔpə/

danh từ
(từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm
đồng (đỏ)
đồng xu đồng
thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng
(thông tục) mồm, miệng, cổ họng
to have hot coppers miệng khô như rang (vì uống nhiều rượu) !to cool one's coppers
giải khát, uống cho mát họng

tính từ
bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng
bằng đồng
có màu đồng

ngoại động từ
bọc đồng (đáy tàu)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "copper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.