Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thieve




thieve
[θi:v]
ngoại động từ
ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy (cái gì)
nội động từ
là kẻ trộm
a life of thieving
một cuộc đời trộm cắp


/θi:v/

động từ
ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thieve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.