compact
c\compact
[kəm'pækt]
danh từ
 sự thoả thuận
 general compact
 sự thoả thuận chung
 hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước
 social compact
 khế ước xã hội
 hộp phấn sáp bỏ túi
tính từ
 kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch
 a compact mass
 một khối rắn chắc
 chật ních, chen chúc
 a compact crowd
 đám đông chật ních
 (văn học) cô đọng, súc tích
 (+ of) chất chứa, chứa đầy, đầy
 a man compact of suspicion
 một người đầy hoài nghi
ngoại động từ
 kết lại (thành khối); làm cho rắn chắc, làm cho chắc nịch; cô đọng lại
 to be compacted of
 kết lại bằng, gồm có

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co