Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tangle





tangle
['tæηgl]
danh từ
(thực vật học) tảo bẹ
mớ rối, mớ lộn xộn (dây, tóc..)
to make a tangle of the ball of wool
làm rối cuộn len
tình trạng lộn xộn, tình trạng rối rắm, trạng thái rối ren, trạng thái phức tạp
to be in a tangle
bị lạc đường lối; rối rắm, quẫn
to get in a tangle
rối trí, lúng túng
ngoại động từ
làm rối tung, làm lộn xộn
to tangle one's hair
làm rối tóc
(nghĩa bóng) làm rối tung, làm phức tạp
like a tangled skein
rối tung, rối như tơ vò
nội động từ
rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau
trở nên rối rắm, trở nên phức tạp; rối trí, bối rối


/'tæɳgl/

danh từ
(thực vật học) tảo bẹ
mớ rối, mớ lộn xộn
to make a tangle of the ball of wool làm rối cuộn len
tình trạng lộn xộn, tình trạng rối rắm, trạng thái rối ren, trạng thái phức tạp
to be in a tangle bị lạc đường lối; rối rắm, quẫn
to get in a tangle rối trí, lúng túng

ngoại động từ
làm rối, làm rối tung, làm lộn xộn
to tangle one's hair làm rối tóc
(nghĩa bóng) làm rối tung, làm phức tạp
like a tangled skein rối tung, rối như tơ vò

nội động từ
rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau
trở nên rối rắm, trở nên phức tạp; rối trí, bối rối

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tangle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.