Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unravel




unravel
[,ʌn'rævl]
ngoại động từ
tháo ra, gỡ ra, tách ra thành từng tao, từng phần (chỉ)
(nghĩa bóng) làm cho ra manh mối; làm sáng tỏ
to unravel a mystery
làm ra manh mối một điều bí mật
nội động từ
sổ sợi xơ ra (quần áo)
sổ mép, xơ ra (vải)


/ n'r v l/

ngoại động từ
tháo ra, gỡ mối (chỉ)
(nghĩa bóng) làm cho ra manh mối; làm sáng tỏ
to unravel a mystery làm ra manh mối một điều bí mật

nội động từ
sổ sợi x ra (quần áo)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unravel"
  • Words contain "unravel" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    gỡ ríu

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.