Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tousle




tousle
['tauzl]
ngoại động từ
làm bù, làm rối (tóc)
a girl with tousled hair
cô gái có mái tóc bù xù
làm nhàu (quần áo)
giằng co, lôi kéo (với người nào)


/'tauzl/

ngoại động từ
làm bù, làm rối (tóc)
làm nhàu (quần áo)
giằng co, co kéo (với người nào)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tousle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.