Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
embroil




embroil
[im'brɔil]
ngoại động từ
(to embroil somebody / oneself in something) lôi kéo ai/bản thân mình (vào một cuộc xung đột hoặc tình thế khó xử)
they are embroiled in a civil war
họ bị lôi kéo vào một cuộc nội chiến


/im'brɔil/

ngoại động từ
làm rối rắm
lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...)
làm cho (ai) xung đột (với ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "embroil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.