Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
suit



/sju:t/

danh từ

bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông)

    dress suit bộ quần áo dạ hội

lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu

    to make suit xin xỏ

    to prosper in one's suit đạt lời yêu cầu

sự cầu hôn

sự kiện tụng, sự tố tụng

(đánh bài) Hoa

bộ quần áo giáp

(hàng hải) bộ buồm

ngoại động từ

làm cho phù hợp

(động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện

    he is not suited to be a teacher anh ta không có đủ điều kiện làm một giáo viên

thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của

    it does not suit all tastes điều đó không thoả mãn tất cả thị hiếu

hợp với, thích hợp với

    this climate does not suit him khí hậu ở đây không hợp với anh ta

    the part suits him admirably vai đó hợp với anh ta quá

nội động từ

tiện, hợp với

    that date will suit ngày ấy tiện

    red does not suit with her complexion màu đỏ không hợp với nước da của cô ta

!suit yourself

tuỳ anh muốn làm gì thì làm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "suit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.