Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bộ đồ


[bộ đồ]
suit; dress
Bộ đồ len
A woollen suit
Bộ đồ mặc đi công việc
A suit for business wear
Tôi sẽ cất bộ đồ này để có dịp đặc biệt mới đem ra mặc
I shall keep it for best



Suit
Bộ đồ len A wollen suit
Set
Bộ đồ trà A tea-set


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.