Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retain





retain
[ri'tein]
ngoại động từ
giữ lại (để sử dụng, để sở hữu)
nhớ được
be able to retain numbers
nhớ được các con số
ngăn, giữ lại
clay soil retains water
đất sét giữ nước
(pháp lý) thuê (nhất là luật sư)
a retaining fee
tiền trả trước để thuê luật sư
vẫn có, tiếp tục có, không mất
to retain one's composure
vẫn giữ bình tĩnh
to retain control of...
vẫn nắm quyền kiểm soát..., vẫn làm chủ...


/ri'tein/

ngoại động từ
giữ, cầm lại
dykes retain the river water đê điều ngăn giữ nước sông
ghi nhớ
thuê (luật sư)
vẫn giữ, vẫn có, vẫn duy trì, vân dùng, không bỏ, không thừa nhận
to retain one's composure vẫn giữ bình tĩnh
to retain control of... vẫn nắm quyền kiểm soát..., vẫn làm chủ...

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "retain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.