Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retainer




retainer
[ri'teinə]
danh từ
sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng
tiền trả trước để thuê (nhất là luật sư)
lão bộc, quản gia; người hầu cận, người tuỳ tùng
an old family retainer
(đùa cợt) một quản gia già
vật giữ; người cầm giữ
a retainer of heat
vật giữ nhiệt
tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì)
(kỹ thuật) vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng


/ri'teinə/

danh từ
sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng
tiền trả trước cho luật sư
người hầu cận, người tuỳ tùng
old retainer (đùa cợt) lão bộc
vật giữ; người cầm giữ
a retainer of heat vật giữ nhiệt
tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì)
(kỹ thuật) vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.