Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retain



/ri'tein/

ngoại động từ

giữ, cầm lại

    dykes retain the river water đê điều ngăn giữ nước sông

ghi nhớ

thuê (luật sư)

vẫn giữ, vẫn có, vẫn duy trì, vân dùng, không bỏ, không thừa nhận

    to retain one's composure vẫn giữ bình tĩnh

    to retain control of... vẫn nắm quyền kiểm soát..., vẫn làm chủ...


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "retain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.