Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
continue





continue
[kən'tinju:]
động từ
tiếp tục, làm tiếp
to continue one's narrative
tiếp tục câu chuyện
to be continued
còn tiếp nữa
giữ, duy trì
to continue someone in a post
giữ ai ở trong một cương vị công tác
vẫn cứ, tiếp diễn
if you continue to be stubborn
nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
I continue to think the same
tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
ở lại
I'll in Paris till next year
tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
(pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)


/kən'tinju:/

động từ
tiếp tục, làm tiếp
to continue one's narrative tiếp tục câu chuyện
to be continued còn tiếp nữa
giữ, duy trì
to continue someone in a post giữ ai ở trong một cương vị công tác
vẫn cứ, tiếp diễn
if you continue stubborn nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
I continue to think the same tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
ở lại
I'll in Paris till next year tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
(pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "continue"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.