Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cutter





cutter
['kʌtə]
danh từ
người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm
thuyền một cột buồm
xuồng ca nô (của một tàu chiến)
revenue cutter
tàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)



(Tech) đầu khắc (đĩa); người/thợ cắt; kìm cắt, đồ cắt

/'kʌtə/

danh từ
người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm
thuyền một cột buồm
xuồng ca nô (của một tàu chiến
revenue cutter tàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cutter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.