Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sole





sole
[soul]
danh từ, số nhiều sole, soles
(động vật học) cá bơn
danh từ
lòng bàn chân
đế giày
nền, bệ, đế
ngoại động từ
làm đế; đóng đế vào (giày)
tính từ
duy nhất, độc nhất; đơn độc; một và chỉ một
the sole representative
người đại diện duy nhất
his sole reason is this
cái lý do độc nhất của anh ta là thế này
(từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô đơn, độc hữu
(thuộc) một người (một nhóm); hạn chế chỉ cho một người (một nhóm)
have sole responsibility
duy nhất có trách nhiệm


/soul/

danh từ
(động vật học) cá bơn
bàn chân
đế giày
nền, bệ, đế

ngoại động từ
đóng đế (giày)

tính từ
duy nhất, độc nhất
the sole representative người đại diện duy nhất
his sole reason is this cái lý do độc nhất của anh ta là thế này
(từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô độc, cô đơn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sole"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.