Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
độc quyền


[độc quyền]
sole; exclusive
Đại lý độc quyền
Sole agent; exclusive agency
Ông ta độc quyền thụ hưởng căn nhà này chăng?
Is he the sole user/possessor of this house?
monopoly; exclusive right
Luật cho người sở hữu tác quyền được độc quyền "in, in lại, xuất bản, sao chép, và bán tác phẩm thuộc tác quyền của mình "
The law gives a copyright owner exclusive rights "to print, reprint, publish, copy, and vend the copyrighted work"
Độc quyền cung cấp thức uống có ga
To have exclusive right to supply fizzy drinks; To monopolize the supply of fizzy drinks



Monopoly
Sole, exclusive
Đại lý độc quyền The sole agent


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.