Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
console




console
[kən'soul]
ngoại động từ
(to console somebody for / on something) an ủi
I shall come and console him for/on his being unsuccessful at the poll
Tôi sẽ đến an ủi ông ấy về việc ông ấy thất cử
['kɔnsoul]
danh từ
bảng điều khiển của thiết bị điện tử hoặc cơ khí
hộp đài hoặc tivi được thiết kế để đứng trên mặt sàn
khung bao gồm bàn phím và các núm điều khiển một cây đàn óoc
thanh đỡ của một chiếc giá



(Tech) bàn kiểm soát, bàn điều khiển


(kỹ thuật) dẫm chìa. bàn điều khiển

/kən'soul/

ngoại động từ
an ủi, giải khuây

danh từ
(kiến trúc) rầm chìa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "console"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.