Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fee




fee
[fi:]
danh từ
số tiền trả cho lời khuyên hoặc dịch vụ nghề nghiệp (cho giáo viên tư, bác sĩ tư chẳng hạn); tiền thù lao
to pay the lawyer's fees
trả tiền thù lao cho luật sư
a bill for school fees
giấy báo học phí
tiền trả để dự thi, gia nhập một câu lạc bộ...; lệ phí
quyền hưởng di sản; quyền thừa kế
ngoại động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là feed
trả tiền thù lao cho (ai)
thuê (ai) giúp việc


/fi:/

danh từ
tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...)
tiền nguyệt liễm; học phí
gia sản
(sử học) lânh địa, thái ấp !to hold in fee
có, có quyền sở hữu

ngoại động từ feed
trả tiền thù lao cho (ai)
đóng nguyệt phí
thuê (ai) giúp việc

▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms:
    tip bung
Related search result for "fee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.