Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fib





fib
[fib]
danh từ
điều nói dối nhỏ; chuyện bịa
nội động từ
nói dối, nói bịa
danh từ
(quyền Anh) cú đấm

[fib]
saying && slang
small lie, white lie
"What's a fib, Dad?" "It's a lie. It's the same as a lie."


/fib/

danh từ
điều nói dối nhỏ; chuyện bịa

nội động từ
nói dối, nói bịa

danh từ
(thể dục,thể thao) cú đấm (quyền Anh)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fib"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.