Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fey




fey
[fei]
tính từ (Ê-cốt)
có khả năng đoán trước điềm gở
cợt nhã, thiếu nghiêm chỉnh


/fei/

tính từ (Ớ-cốt)
số phải chết, sắp chết
loạn óc, loạn thần kinh (như người sắp chết)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fey"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.