Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tip





tip
[tip]
danh từ
đầu, mút, đỉnh, chóp
the tips of the fingers
đầu ngón tay
đầu bịt (của gậy...)
a cane with a rubber tip
chiếc ba toong bịt đầu cao su
đầu ngậm của điếu thuốc lá
bút để thếp vàng
have something on the tip of one's tongue
sắp nói ra, sắp nhớ ra
ngoại động từ
bịt đầu, lắp đầu vào
to tip with silver
bịt bạc
danh từ
tiền quà, tiền diêm thuốc
lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa)
mẹo, mánh lới, mánh khoé
to miss one's tip
thất bại, hỏng việc
(sân khấu), (từ lóng) diễn tồi, chơi tồi
ngoại động từ
cho tiền quà, cho tiền diêm thuốc
mách nước (đánh cá ngựa)
(thông tục) đưa cho, trao
tip me a cigarette
vứt cho tôi điếu thuốc lá nào
danh từ
cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ
ngoại động từ
đánh nhẹ, gảy nhẹ, đẩy nhẹ, chạm nhẹ, vỗ nhẹ
to tip the ball
gảy nhẹ quả bóng
danh từ
nơi đổ rác, thùng rác, bãi rác
the municipal refuse tip
nơi đổ rác thành phố
(thông tục) nơi bẩn thỉu, nơi lộn xộn
their house is an absolute tip
ngôi nhà của họ là nơi rất lộn xộn
động từ
lật nghiêng, làm nghiêng; đổ, rót
to tip water into the sink
đổ nước vào chậu
to tip out
đổ ra
to tip over
lật ngược
to tip up
lật úp


/tip/

danh từ
đầu, mút, đỉnh, chóp
the tips of the fingers đầu ngón tay
đầu bịt (của gậy, điếu thuốc lá...)
bút để thếp vàng !to have it on the tip of one's tongue
sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra

ngoại động từ
bịt đầu
to tip with silver bịt bạc

danh từ
tiền quà, tiền diêm thuốc
lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa)
mẹo, mánh lới, mánh khoé !to miss one's tip
thất bại, hỏng việc
(sân khấu), (từ lóng) diễn tồi, chơi tồi

ngoại động từ
cho tiền quà, cho tiền diêm thuốc
mách nước (đánh cá ngựa)
(thông tục) đưa cho, trao
tip me a cigarette vứt cho tôi điếu thuốc lá nào !to tip someone the wink
(xem) wink

danh từ
cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ

ngoại động từ
đánh nhẹ, gảy nhẹ, đẩy nhẹ, chạm nhẹ, vỗ nhẹ
to tip the ball gảy nhẹ quả bóng

danh từ
nơi đổ rác, thùng rác

động từ
lật nghiêng, làm nghiêng; đổ, rót
to tip water into the sink đổ nước vào chậu !to tip out
đổ ra !to tip over
lật ngược !to tip up
lật úp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tip"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.