Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
souse


/saus/

danh từ

món giầm muối

thịt giầm muối (chân giò, tai, thủ lợn...)

sự ngâm, sự giầm

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng nghiện rượu

ngoại động từ

giầm muối

giầm, ngâm; rảy (nước...)

(từ lóng) làm say tuý luý

nội động từ

đẫm nước, sũng nước

(từ lóng) say tuý luý

danh từ

sự bay vụt lên (chim bị chim ưng... vồ)

sự sà xuống, sự đâm bổ xuống (chim ưng vồ mồi, máy bay...)

nội động từ

sà xuống, đâm bổ xuống (chim ưng, máy bay...)

phó từ

sà xuống, đâm bổ xuống; lao nhanh xuống

    to come souse into out midst rơi bổ xuống vào giữa đám chúng tôi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "souse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.