Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
douse




douse
[daus]
ngoại động từ ((cũng) dowse)
(hàng hải) hạ (buồm)
đóng (cửa sổ ở thành tàu)
tắt (đèn)
té nước lên, giội nước lên
to douse the glim
(từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn


/daus/

ngoại động từ ((cũng) dowse)
(hàng hải) hạ (buồm)
đóng (cửa sổ ở thành tàu)
tắt (đèn)
té nước lên, giội nước lên !to douse the glim
(từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "douse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.