Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sop




sop
[sɔp]
danh từ
mẩu bánh mì thả vào nước xúp
sop in the pan
bánh mì rán
(+ to) vật để xoa dịu, vật để lấy lòng, vật dỗ dành; vật đút lót
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông ẻo lả yếu ớt (như) con gái
ngoại động từ
chấm vào nước, nhúng vào nước, thả vào nước
thấm nước
nội động từ
ướt sũng
to be sopping with rain
sũng nước mưa


/sɔp/

danh từ
mẩu bánh mì thả vào nước xúp
sop in the pan bánh mì rán
vật đút lót
vật cho để thưởng, vật cho để dỗ dành
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông ẻo lả yếu ớt (như con gái)

ngoại động từ
chấm vào nước, nhứng vào nước, thả vào nước
thấm nước

nội động từ
ướt sũng
to be sopping with rain sũng nước mưa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.