Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
clay





clay


clay

Potters make beautiful things out of clay, like mugs, plates, and bowls.

[klei]
danh từ
đất sét
clay pipe
ống điếu làm bằng đất sét
clay pigeon
dĩa dùng làm mục tiêu tập bắn trên không
(nghĩa bóng) cơ thể người
to wet (moisten) one's clay
uống (nước...) nhấp giọng
ống điếu bằng đất sét ((cũng) clay pipe)


/klei/

danh từ
đất sét, sét
(nghĩa bóng) cơ thể người !to wet (moisten) one's clay
uống (nước...) nhấp giọng
ống điếu bằng đất sét ((cũng) clay pipe)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "clay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.