Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phỗng


[phỗng]
Clay statue of giant guard; toy earthen statue.
(thông tục) Steal a march on somebody and get what is his due, steal someone's thunder.
take away; abduct
(term in card playing) two cards of the same kind
ham ăn ham phỗng
like to gain



Clay statue of giant guard; toy earthen statue.
(thông tục) Steal a march on somebody and get what is his due, steal someone's thunder


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.