Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cello





cello


cello

A cello is a large string instrument.

['t∫elou]
Cách viết khác:
'cello
['t∫elou]
danh từ
(âm nhạc) đàn viôlôngxen, xelô


/'tʃelou/ ('cello) /'tʃelou/

danh từ
(âm nhạc) đàn viôlôngxen, xelô

Related search result for "cello"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.