Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beef



/bi:f/

(bất qui tắc) danh từ, số nhiều beeves

thịt bò

(thường) số nhiều bò thịt (để giết ăn thịt)

sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phàn nàn, lời than vãn

động từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phàn nàn, than vãn

to beef up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tăng cường (về quân sự)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "beef"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.