Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhằng


[nhằng]
Be entangle, be tangled, be ravelled.
Sợi nọ nhằng sợi kia
One thread is tangled with another.
nhằng nhằng (láy, ý kéo dài) Tough, rubber-like.
Thịt bò bạc nhạc dai nhằng nhằng
The rubble-like sinewy part of a joint of beef.
Nonsensical.
Nói nhằng
to talk nonsense.
rashly, recklessly



Be entangle, be tangled, be ravelled
Sợi nọ nhằng sợi kia One thread is tangled with another
nhằng nhằng (láy, ý kéo dài) Tough, rubber-like
Thịt bò bạc nhạc dai nhằng nhằng The rubble-like sinewy part of a joint of beef
Nonsensical
Nói nhằng to talk nonsense


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.