Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hoi


[hoi]
Smelly (like mutton, beef fat...)
Không thích ăn thịt cừu sợ mùi hoi
To dislike mutton because of its smell.
Hoi hoi (láy, ý giảm)



Smelly (like mutton, beef fat...)
Không thích ăn thịt cừu sợ mùi hoi To dislike mutton because of its smell
Hoi hoi (láy, ý giảm)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.