Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grouse





grouse
[graus]
danh từ, số nhiều không đổi
gà gô trắng
white grouse
gà gô trắng
wood grouse
gà rừng
danh từ
(từ lóng) sự càu nhàu, sự cằn nhằn
nội động từ
(từ lóng) càu nhàu, cằn nhằn

[grouse]
saying && slang
complain, a bitch
The mayor said everybody's grousing about high taxes.


/graus/

danh từ, số nhiều không đổi
gà gô trắng
white grouse gà gô trắng
wood grouse gà rừng

danh từ
(từ lóng) sự càu nhàu, sự cằn nhằn

nội động từ
(từ lóng) càu nhàu, cằn nhằn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grouse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.