wake
w\wake
[weik]
danh từ
 (hàng hải) lằn tàu
 to follow in the wake of somebody
 theo chân ai, theo liền ngay sau ai
 (nghĩa bóng) theo gương ai
danh từ
 sự thức canh người chết (trước khi đưa đi chôn)
 sự tụ tập người để canh người chết (có đồ ăn thức uống mà gia đình có tang dọn cho; nhất là ở Ai len)
 đường rẽ nước (phía sau một con tàu đang chạy)
 in the wake of something
 theo gót; đến sau, theo sau
nội động từ (woke, waked; waked, woken)
 thôi ngủ, thức giấc, tỉnh dậy
 to wake up with a start
 giật mình tỉnh dậy
ngoại động từ
 làm cho ai thôi ngủ, đánh thức ai
 try not to wake the baby up
 cố đừng làm đứa bé thức giấc
 làm hồi tỉnh lại, làm sống lại; phá, khuấy động (sự yên tĩnh)
 a cold shower will soon wake you up
 tắm nước lạnh sẽ làm anh tỉnh lại ngay
 làm náo động, quấy rầy bằng tiếng động, làm cho vang dội lại
 his echoing cry woke the mountain valley
 tiếng kêu vang vọng của anh ta làm náo động thung lũng núi
 khêu gợi, khích động
 to wake desires
 khêu gợi dục vọng
 gợi lại (một kỷ niệm)
 to wake memories
 gợi lại những ký ức
 thức canh (người chết)
 to wake the dead
 ầm ĩ một cách khó chịu (tiếng động)
 one's waking hours
 lúc tỉnh giấc
 to wake up to something
 bắt đầu biết đến điều gì; nhận ra điều gì

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co