Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wake



/weik/

danh từ

(hàng hải) lằn tàu

!to follow in the wake of somebody

theo chân ai, theo liền ngay sau ai

(nghĩa bóng) theo gương ai

danh từ

((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)

sự thức canh người chết

nội động từ (woke, waked; waked, woken)

thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy

    to wake up with a start giật mình tỉnh dậy

ngoại động từ

đánh thức

làm hồi tỉnh lại, làm sống lại

làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)

làm dội lại (tiếng vang)

khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)

    to wake memories gợi lại những ký ức

    to wake desires khêu gợi dục vọng

thức canh (người chết)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.