Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
awake





awake


awake

When you are awake, you are not asleep.

[ə'weik]
động từ, thời quá khứ là awoke, động tính từ quá khứ là awoken
(làm cho một người hoặc một động vật) thôi ngủ, đánh thức; thức giấc
he awoke the sleeping child
anh ấy đánh thức đứa bé đang ngủ
she awoke when the nurse entered the room
bà ta thức giấc khi cô y tá bước vào buồng
(làm cho cái gì) trở nên hoạt động
the letter awoke old fears
bức thư làm sống lại những nỗi kinh sợ trước đây
(to awake to something) nhận ra cái gì; nhận thức được cái gì
to awake to the dangers/opportunities
nhận ra những nguy cơ/cơ hội
tính từ
tỉnh, thức, không ngủ
to lie awake
nằm thức (chứ không ngủ)
they aren't awake yet
chúng vẫn chưa tỉnh
are the children still awake?
bọn trẻ vẫn còn thức à?
to be wide awake
hoàn toàn tỉnh táo
(awake to something) ý thức, nhận thức rõ
everyone should be awake to his role in the collectivity
mọi người nên nhận thức rõ vai trò của mình trong tập thể


/ə'weik/

ngoại động từ, awoke; awoke, awoked
đánh thức, làm thức dậy
(nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
to awake somebody to the sense of duty làm cho ai nhận thức ra ý thức bổn phận
(nghĩa bóng) khêu gợi, gợi
to awake someone's interest gợi sự thích thú của ai

nội động từ
thức dậy
(nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra
to awake to the responsibilities of one's new position nhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "awake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.