Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sáng sớm



noun
early morning
dậy từ sáng sớm to wake up early in the morning

[sáng sớm]
in the early morning; early in the morning
Dậy từ sáng sớm
To wake up early in the morning
Bà ấy mất sáng sớm thứ tư
She died early Wednesday morning.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.