Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thức



verb
to wake (up); to sit (stay up)
noun
mood

[thức]
to stay awake; to stay up; to sit up
Thử thức một đêm đi!
Try to have a sleepless/wakeful night!
Thức trắng; thức thâu đêm
xem thức cả đêm
Tôi thức xem ti vi cho đến 3 giờ sáng
I sat up watching TV until 3 am
Cháu còn thức đấy ư?
Are you still awake?
Cháu thức hết nổi rồi
I can't keep awake; I can't keep my eyes open
(ngôn ngữ học) mood
item; thing



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.