reduce
r\reduce
[ri'dju:s]
ngoại động từ
 giảm, giảm bớt, hạ
 to reduce speed
 giảm tốc độ
 to reduce prices
 giảm (hạ) giá
 to reduce the establishment
 giảm biên chế; giảm ngân sách cơ quan
 làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi
 to be reduced to a shadow (skeleton)
 gầy đi chỉ còn là một bộ xương
 to be greatly reduced by illness
 gầy đi nhiều vì bệnh
 làm nghèo đi, làm cho sa sút
 to be in reduced circumstances
 bị sa sút
 làm cho, khiến phải, bắt phải
 to reduce to silence
 bắt phải im lặng
 to reduce to submission
 bắt phải phục tùng
 đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn)
 to reduce something to ashes
 biến vật gì thành tro bụi
 giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan)
 to reduce an officer to the ranks
 giáng cấp một sĩ quan xuống làm lính thường
 chinh phục được, bắt phải đầu hàng
 to reduce a province
 chinh phục được một tỉnh
 to reduce a fort
 bắt một pháo đài để đầu hàng
 (y học) chữa, bó (xương gãy), nắn (chỗ trật khớp)
 (hoá học) khử
 (toán học) rút gọn; quy về
 reduced characteristic equation
 phương trình đặc trưng rút gọn
 (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén
nội động từ
 tự làm cho nhẹ cân đi (người)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co